Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maya

/'mɑ:jә/ phổ biến #17119

Nghĩa thường dùng

một nền văn minh cổ đại ở Trung Mỹ danh từ

“The Maya built impressive pyramids.”Người Maya đã xây dựng những kim tự tháp ấn tượng.

Biến thể từ mayas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maya

//

* danh từ
  • thế giới vật chất tri giác được (ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a family of American Indian languages spoken by Maya

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...