maya
/'mɑ:jә/ phổ biến #17119
Nghĩa thường dùng
một nền văn minh cổ đại ở Trung Mỹ
danh từ
“The Maya built impressive pyramids.”Người Maya đã xây dựng những kim tự tháp ấn tượng.
Biến thể từ
mayas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maya
//
* danh từ- thế giới vật chất tri giác được (ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a family of American Indian languages spoken by Maya