mayan
/'mɑ:jәn/ phổ biến #15922
Nghĩa thường dùng
thuộc về nền văn minh Maya
tính từ
“Mayan art is known for its intricate designs.”Nghệ thuật Maya nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.
Biến thể từ
mayans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mayan
//
* tính từ- (thuộc) ngôn ngữ Maya; (thuộc) người Maya
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of an American Indian people of Yucatan and Belize and Guatemala who had a culture (which reached its peak between AD 300 and 900) characterized by outstanding architecture and pottery and astronomy