Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mayan

/'mɑ:jәn/ phổ biến #15922

Nghĩa thường dùng

thuộc về nền văn minh Maya tính từ

“Mayan art is known for its intricate designs.”Nghệ thuật Maya nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.

Biến thể từ mayans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mayan

//

* tính từ
  • (thuộc) ngôn ngữ Maya; (thuộc) người Maya
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of an American Indian people of Yucatan and Belize and Guatemala who had a culture (which reached its peak between AD 300 and 900) characterized by outstanding architecture and pottery and astronomy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...