mayday
/'meidei/ phổ biến #29851
Nghĩa thường dùng
tín hiệu cấp cứu
danh từ
“The pilot declared a mayday.”Phi công tuyên bố tín hiệu cấp cứu.
Biến thể từ
maydays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mayday
//
* danh từ- tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an internationally recognized distress signal via radiotelephone (from the French m'aider)