Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mazda

/ˈmæzdə/

Nghĩa thường dùng

hãng xe Mazda danh từ

“I drive a Mazda that is very fuel-efficient.”Tôi lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe Mazda

ví dụ

I drive a Mazda that is very fuel-efficient. — Tôi lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...