Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mba graduate

/ˈɛmˌbiːˈeɪ ˈɡrædʒuət/

Nghĩa thường dùng

người tốt nghiệp chương trình MBA danh từ

“He is an MBA graduate from Harvard.”Anh ấy là một người tốt nghiệp MBA từ Harvard.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người tốt nghiệp chương trình MBA
    • MBA program: chương trình MBA
    • MBA degree: bằng MBA
  • người có bằng MBA
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...