mba graduate
/ˈɛmˌbiːˈeɪ ˈɡrædʒuət/
Nghĩa thường dùng
người tốt nghiệp chương trình MBA
danh từ
“He is an MBA graduate from Harvard.”Anh ấy là một người tốt nghiệp MBA từ Harvard.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người tốt nghiệp chương trình MBA
- MBA program: chương trình MBA
- MBA degree: bằng MBA
- người có bằng MBA