Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meager

/'mi:gə/ TOEFLGRE phổ biến #9607

Nghĩa thường dùng

ít ỏi, nghèo nàn, không đủ tính từ

“The raise was meager compared to inflation.”Mức tăng lương ít ỏi so với lạm phát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meager

/'mi:gə/

tính từ

  • gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem
  • nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc
    • a meager meal: bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
Định nghĩa tiếng Anh

a. deficient in amount or quality or extent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...