meager
/'mi:gə/
tính từ
- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem
- nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc
- a meager meal: bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
Định nghĩa tiếng Anh
a. deficient in amount or quality or extent
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. deficient in amount or quality or extent
Đang tải...