measurably
/ˈmeʒ.ər.ə.bli/
Nghĩa thường dùng
một cách đo lường được, có thể định lượng
trạng từ
“Efficiency measurably increased after the upgrade.”Hiệu quả tăng lên một cách có thể đo lường được sau khi nâng cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trạng từ
- một cách đo lường được, có thể định lượng
ví dụ
Efficiency measurably increased after the upgrade. — Hiệu quả tăng lên một cách có thể đo lường được sau khi nâng cấp.