Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measurably

/ˈmeʒ.ər.ə.bli/

Nghĩa thường dùng

một cách đo lường được, có thể định lượng trạng từ

“Efficiency measurably increased after the upgrade.”Hiệu quả tăng lên một cách có thể đo lường được sau khi nâng cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trạng từ

  • một cách đo lường được, có thể định lượng

ví dụ

Efficiency measurably increased after the upgrade. — Hiệu quả tăng lên một cách có thể đo lường được sau khi nâng cấp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...