Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure advertising reach

/ˈmɛʒər ˌædvərˈtaɪzɪŋ riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

đo lường phạm vi quảng cáo cụm từ

“We need to measure advertising reach to evaluate our campaigns.”Chúng ta cần đo lường phạm vi quảng cáo để đánh giá các chiến dịch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...