Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure advertising success

/ˈmɛʒər ˈædvərˌtaɪzɪŋ səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của một quảng cáo cụm từ

“Companies often measure advertising success through sales increases.”Các công ty thường đánh giá hiệu quả quảng cáo thông qua sự gia tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...