Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure campaign performance

/ˈmɛʒər kæmˈpeɪn pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu suất chiến dịch cụm từ

“It's important to measure campaign performance regularly.”Việc đánh giá hiệu suất chiến dịch thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...