Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure customer satisfaction

Nghĩa thường dùng

đo lường sự hài lòng của khách hàng cụm từ

“It's important to measure customer satisfaction regularly.”Việc đo lường sự hài lòng của khách hàng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...