Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure energy

/ˈmɛʒər ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

đo năng lượng cụm từ

“We need to measure the energy output of the solar panels.”Chúng ta cần đo năng lượng đầu ra của các tấm pin mặt trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...