meaty
/'mi:ti/
tính từ
- có thịt; nhiều thịt
- (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú
Biến thể từ
meatier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
a. like or containing meat; let's have a meaty meal"\ns. being on topic and prompting thought