meddlesomeness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meddlesomeness
//
* danh từ- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh
n. aggressiveness as evidenced by intruding; by advancing yourself or your ideas without invitation