Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media engagement

/ˈmiːdiə ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tương tác giữa truyền thông và khán giả cụm từ

“Media engagement is crucial for building trust.”Sự tương tác với truyền thông là rất quan trọng để xây dựng niềm tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...