Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media exposure

/ˈmiːdiə ɪkˈspoʊʒər/

Nghĩa thường dùng

mức độ phủ sóng mà một thương hiệu nhận được trên phương tiện truyền thông cụm từ

“Increased media exposure can enhance a brand's reputation.”Tăng cường mức độ phủ sóng truyền thông có thể nâng cao uy tín của thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...