Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media portrayal

Nghĩa thường dùng

Cách mà truyền thông mô tả hoặc thể hiện một người hoặc tình huống. cụm từ

“The media portrayal of the event was controversial.”Cách mô tả sự kiện của truyền thông gây tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...