Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media regulation

Nghĩa thường dùng

Các quy định và luật điều chỉnh hoạt động và nội dung truyền thông. cụm từ

“Media regulation is necessary to protect the public.”Quy định truyền thông là cần thiết để bảo vệ công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...