Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical care

/ˈmɛdɪkəl kɛr/

Nghĩa thường dùng

sự chăm sóc y tế, việc điều trị và chăm sóc sức khỏe do các chuyên gia y tế cung cấp cụm từ

“Everyone should have access to affordable medical care.”Mọi người nên có quyền tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế với chi phí hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...