Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical ethics

/ˈmɛd.ɪ.kəl ˈɛθ.ɪks/

Nghĩa thường dùng

đạo đức y tế cụm từ

“Medical ethics guide healthcare professionals.”Đạo đức y tế hướng dẫn các chuyên gia y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...