Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical imaging

/ˈmɛd.ɪ.kəl ˈɪ.mɪ.dʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hình ảnh y tế cụm từ

“Medical imaging is crucial for accurate diagnosis.”Hình ảnh y tế rất quan trọng cho chẩn đoán chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...