Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical supplies

/ˈmɛd.ɪ.kəl səˈplaɪz/

Nghĩa thường dùng

vật tư y tế cụm từ

“We need more medical supplies for the clinic.”Chúng tôi cần thêm vật tư y tế cho phòng khám.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...