Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medieval period

Nghĩa thường dùng

thời kỳ trung cổ (khoảng thế kỷ 5 đến thế kỷ 15 ở châu Âu) cụm từ

“The medieval period saw the construction of many Gothic cathedrals in Europe.”Thời kỳ trung cổ chứng kiến việc xây dựng nhiều nhà thờ Gothic ở châu Âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thời kỳ trung cổ (khoảng thế kỷ 5 đến thế kỷ 15 ở châu Âu)
    • during the medieval period: trong thời kỳ trung cổ
    • late medieval period: thời kỳ cuối trung cổ
    • medieval period history: lịch sử thời kỳ trung cổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...