medieval period
Nghĩa thường dùng
thời kỳ trung cổ (khoảng thế kỷ 5 đến thế kỷ 15 ở châu Âu)
cụm từ
“The medieval period saw the construction of many Gothic cathedrals in Europe.”Thời kỳ trung cổ chứng kiến việc xây dựng nhiều nhà thờ Gothic ở châu Âu.
Trái nghĩa
modern eracontemporary period
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thời kỳ trung cổ (khoảng thế kỷ 5 đến thế kỷ 15 ở châu Âu)
- during the medieval period: trong thời kỳ trung cổ
- late medieval period: thời kỳ cuối trung cổ
- medieval period history: lịch sử thời kỳ trung cổ