mediocre
/'mi:dioukə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10434
Nghĩa thường dùng
tầm thường, không xuất sắc
tính từ
“The product received mediocre reviews from critics.”Sản phẩm nhận được đánh giá tầm thường từ các nhà phê bình.
Biến thể từ
mediocres số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mediocre
/'mi:dioukə/
tính từ
- xoàng, thường
Định nghĩa tiếng Anh
s. moderate to inferior in quality s. poor to middling in quality