meet criteria
Nghĩa thường dùng
đáp ứng tiêu chí
cụm từ
“The candidate must meet the criteria set by the hiring committee.”Ứng viên phải đáp ứng các tiêu chí do ủy ban tuyển dụng đặt ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đáp ứng tiêu chí
- meet the criteria for selection: đáp ứng tiêu chí để lựa chọn
- meet the criteria for success: đáp ứng tiêu chí để thành công
- thỏa mãn yêu cầu