meet expectations
Nghĩa thường dùng
“The new product failed to meet customer expectations.”Sản phẩm mới không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new product failed to meet customer expectations.”Sản phẩm mới không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.
Đang tải...