Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meet expectations

/miːt ɛkˌspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng kỳ vọng cụm từ

“The new product failed to meet customer expectations.”Sản phẩm mới không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...