meet in the middle
/miːt ɪn ðə ˈmɪdəl/
Nghĩa thường dùng
thỏa hiệp hoặc tìm giải pháp
cụm từ
“They agreed to meet in the middle on the issue.”Họ đồng ý thỏa hiệp về vấn đề đó.