Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meeting room

/ˈmiːtɪŋ ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng họp cụm từ

“The meeting room is on the second floor.”Phòng họp ở tầng hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...