Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meetup

/ˈmiːtʌp/

Nghĩa thường dùng

cuộc gặp gỡ danh từ

“I organized a meetup for local entrepreneurs.”Tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các doanh nhân địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cuộc gặp gỡ

ví dụ

I organized a meetup for local entrepreneurs. — Tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các doanh nhân địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...