meetup
/ˈmiːtʌp/
Nghĩa thường dùng
cuộc gặp gỡ
danh từ
“I organized a meetup for local entrepreneurs.”Tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các doanh nhân địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cuộc gặp gỡ
ví dụ
I organized a meetup for local entrepreneurs. — Tôi đã tổ chức một cuộc gặp gỡ cho các doanh nhân địa phương.