Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

megawatt

/'megəwɔt/ phổ biến #15562

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo công suất điện danh từ

“The solar farm generates 5 megawatts of power.”Trang trại năng lượng mặt trời sản xuất 5 megawatt điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

megawatt

/'megəwɔt/

danh từ

  • (vật lý) Mêgaoat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of power equal to one million watts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...