Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meliorism

/'mi:ljərizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meliorism

/'mi:ljərizm/

danh từ

  • thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải thiện được thế giới)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the belief that the world can be made better by human effort

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...