Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mellifluence

/me'lifluəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mellifluence

/me'lifluəns/

danh từ

  • sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A flow of sweetness, or a sweet, smooth flow.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...