melodic
/mi'lɔdik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13564
Nghĩa thường dùng
(thuộc) giai điệu
tính từ
“The song has a melodic quality that makes it very enjoyable to listen to.”Bài hát có chất giai điệu khiến nó rất thú vị khi nghe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
melodic
/mi'lɔdik/
tính từ
- (thuộc) giai điệu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to melody