Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

melodic

/mi'lɔdik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13564

Nghĩa thường dùng

(thuộc) giai điệu tính từ

“The song has a melodic quality that makes it very enjoyable to listen to.”Bài hát có chất giai điệu khiến nó rất thú vị khi nghe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

melodic

/mi'lɔdik/

tính từ

  • (thuộc) giai điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to melody

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...