Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memento

/mi'mentou/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13201

Nghĩa thường dùng

kỷ vật danh từ

“She kept the memento from her trip.”Cô ấy giữ kỷ vật từ chuyến đi.

Biến thể từ mementoes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memento

/mi'mentou/

danh từ, số nhiều mementoes /mi'mentouz/, mementos /mi'mentouz/

  • dấu, vật để nhớ (một việc gì)
  • vật kỷ niệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reminder of past events

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...