Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memo pad

/ˈmɛm.oʊ pæd/

Nghĩa thường dùng

khối giấy nhỏ dùng để ghi chú danh từ

“I wrote down the meeting details in my memo pad.”Tôi đã ghi lại chi tiết cuộc họp trong khối giấy ghi chú của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khối giấy nhỏ dùng để ghi chú
    • note-taking memo pad: khối giấy ghi chú dùng để ghi chép
  • sổ tay ghi chú
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...