memo pad
/ˈmɛm.oʊ pæd/
Nghĩa thường dùng
khối giấy nhỏ dùng để ghi chú
danh từ
“I wrote down the meeting details in my memo pad.”Tôi đã ghi lại chi tiết cuộc họp trong khối giấy ghi chú của mình.
Đồng nghĩa
notepadwriting padscratch padnote pad
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khối giấy nhỏ dùng để ghi chú
- note-taking memo pad: khối giấy ghi chú dùng để ghi chép
- sổ tay ghi chú