Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorabilia

/,memərə'biliə/ Collins ★ phổ biến #10676

Nghĩa thường dùng

kỷ vật danh từ

“He collects sports memorabilia from famous athletes.”Anh ấy sưu tầm kỷ vật thể thao từ các vận động viên nổi tiếng.

Biến thể từ memorabilia số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorabilia

/,memərə'biliə/

danh từ số nhiều

  • những sự việc đáng ghi nhớ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a record of things worth remembering

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...