memorabilia
/,memərə'biliə/ Collins ★ phổ biến #10676
Nghĩa thường dùng
kỷ vật
danh từ
“He collects sports memorabilia from famous athletes.”Anh ấy sưu tầm kỷ vật thể thao từ các vận động viên nổi tiếng.
Biến thể từ
memorabilia số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
memorabilia
/,memərə'biliə/
danh từ số nhiều
- những sự việc đáng ghi nhớ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a record of things worth remembering