Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorable

/'memərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6013

Nghĩa thường dùng

đáng nhớ, khó quên tính từ

“Watching the sunrise from the peak was a truly memorable moment.”Ngắm bình minh từ đỉnh núi là một khoảnh khắc thực sự đáng nhớ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorable

/'memərəbl/

tính từ

  • đáng ghi nhớ, không quên được
Định nghĩa tiếng Anh

s. worth remembering

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...