memorable
/'memərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6013
Nghĩa thường dùng
đáng nhớ, khó quên
tính từ
“Watching the sunrise from the peak was a truly memorable moment.”Ngắm bình minh từ đỉnh núi là một khoảnh khắc thực sự đáng nhớ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
memorable
/'memərəbl/
tính từ
- đáng ghi nhớ, không quên được
Định nghĩa tiếng Anh
s. worth remembering