Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorandum

/,memə'rændə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10968

Nghĩa thường dùng

bản ghi nhớ; giấy tờ nội bộ chính thức danh từ

“A memorandum was circulated to all department heads.”Một bản ghi nhớ đã được lưu hành đến tất cả các trưởng phòng.

Biến thể từ memoranda số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorandum

/,memə'rændə/

danh từ, số nhiều memorandum /,memə'rændem/, memorandums /,meme'rændəmz/

  • sự ghi để nhớ
    • to make a memoranda of something: ghi một chuyện gì để nhớ
  • (ngoại giao) giác thư, bị vong lục
  • (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)
  • (thương nghiệp) bản sao, thư báo
Định nghĩa tiếng Anh

n a written proposal or reminder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...