memorandum
/,memə'rændə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10968
Nghĩa thường dùng
bản ghi nhớ; giấy tờ nội bộ chính thức
danh từ
“A memorandum was circulated to all department heads.”Một bản ghi nhớ đã được lưu hành đến tất cả các trưởng phòng.
Biến thể từ
memoranda số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
memorandum
/,memə'rændə/
danh từ, số nhiều memorandum /,memə'rændem/, memorandums /,meme'rændəmz/
- sự ghi để nhớ
- to make a memoranda of something: ghi một chuyện gì để nhớ
- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục
- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)
- (thương nghiệp) bản sao, thư báo
Định nghĩa tiếng Anh
n a written proposal or reminder