Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memories come flooding back

/ˈmɛməriz kʌm ˈflʌdɪŋ bæk/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên nhớ lại nhiều kỷ niệm cùng một lúc cụm từ

“Hearing that song made memories come flooding back.”Nghe bài hát đó khiến tôi nhớ lại nhiều kỷ niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...