Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorize

/'memәraiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8276

Nghĩa thường dùng

học thuộc lòng động từ

“It is hard to memorize long lists of words — try using them in sentences.”Thật khó để học thuộc danh sách từ dài — hãy thử dùng chúng trong câu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorize

//

  • Cách viết khác : memorise
Định nghĩa tiếng Anh

v. commit to memory; learn by heart

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...