Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mendacious

/men'deiʃəs/ GRE phổ biến #33502

Nghĩa thường dùng

hay nói dối, gian dối, không trung thực tính từ

“The mendacious report damaged the firm's reputation severely.”Bản báo cáo gian dối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mendacious

/men'deiʃəs/

tính từ

  • sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc
    • mendacious report: bản báo cáo xuyên tạc
Định nghĩa tiếng Anh

s. given to lying s. intentionally untrue

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...