mendacious
/men'deiʃəs/ GRE phổ biến #33502
Nghĩa thường dùng
hay nói dối, gian dối, không trung thực
tính từ
“The mendacious report damaged the firm's reputation severely.”Bản báo cáo gian dối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mendacious
/men'deiʃəs/
tính từ
- sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc
- mendacious report: bản báo cáo xuyên tạc
Định nghĩa tiếng Anh
s. given to lying s. intentionally untrue