Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandise

/'mə:tʃəndaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7045

Nghĩa thường dùng

hàng hóa danh từ

“The store sells a variety of merchandise.”Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merchandise

/'mə:tʃəndaiz/

danh từ

  • hàng hoá

động từ: (merchandize) /'mə:tʃəndaiz/

  • buôn bán
Định nghĩa tiếng Anh

n. commodities offered for sale

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...