Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandising

/'mә:tʃәndaiziŋ/ Collins ★ phổ biến #27918

Nghĩa thường dùng

hoạt động bán hàng hóa danh từ

“The team is expanding its merchandising efforts to include new products.”Đội bóng đang mở rộng nỗ lực bán hàng hóa để bao gồm các sản phẩm mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merchandising

//

* danh từ
  • nghề buôn, sự buôn bán
Định nghĩa tiếng Anh

n the exchange of goods for an agreed sum of money v engage in the trade of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...