merchandising
/'mә:tʃәndaiziŋ/ Collins ★ phổ biến #27918
Nghĩa thường dùng
hoạt động bán hàng hóa
danh từ
“The team is expanding its merchandising efforts to include new products.”Đội bóng đang mở rộng nỗ lực bán hàng hóa để bao gồm các sản phẩm mới.
Biến thể từ
merchandising hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
merchandising
//
* danh từ- nghề buôn, sự buôn bán
Định nghĩa tiếng Anh
n the exchange of goods for an agreed sum of money v engage in the trade of