Từ điển Anh–Việt

111.856 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merchandising strategy

Đang hiển thị mục gốc merchandising strategy cho “merchandising strategies”.

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để quảng bá và bán sản phẩm. cụm từ

“Developing a merchandising strategy is key to attracting customers.”Phát triển một chiến lược tiếp thị là chìa khóa để thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...