merger proposal
/ˈmɜːrdʒər prəˈpoʊzl/
Nghĩa thường dùng
đề xuất sáp nhập
danh từ
“The board members reviewed the merger proposal, and are expected to announce a final decision next week.”Các thành viên hội đồng đã xem xét đề xuất sáp nhập và dự kiến sẽ công bố quyết định cuối cùng vào tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đề xuất sáp nhập
- merger proposal: đề xuất sáp nhập
- kế hoạch hợp nhất