Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merger proposal

/ˈmɜːrdʒər prəˈpoʊzl/

Nghĩa thường dùng

đề xuất sáp nhập danh từ

“The board members reviewed the merger proposal, and are expected to announce a final decision next week.”Các thành viên hội đồng đã xem xét đề xuất sáp nhập và dự kiến sẽ công bố quyết định cuối cùng vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đề xuất sáp nhập
    • merger proposal: đề xuất sáp nhập
  • kế hoạch hợp nhất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...