Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mess up

/mɛs ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm sai hoặc làm điều gì đó tồi tệ động từ

“I really messed up the presentation.”Tôi thực sự đã làm sai phần thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...