mess up a relationship
/mɛs ʌp ə rɪˈleɪʃənʃɪp/
Nghĩa thường dùng
làm hỏng hoặc gây tổn hại cho một mối quan hệ
động từ
“He messed up his relationship with her.”Anh ấy đã làm hỏng mối quan hệ với cô ấy.