Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mess up a relationship

/mɛs ʌp ə rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

làm hỏng hoặc gây tổn hại cho một mối quan hệ động từ

“He messed up his relationship with her.”Anh ấy đã làm hỏng mối quan hệ với cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...