messenger
/'mesindʤə/ Collins ★ phổ biến #6537
Nghĩa thường dùng
người đưa tin
danh từ
“He is a messenger for the company.”Anh ấy là người đưa tin cho công ty.
Biến thể từ
messengers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
messenger
/'mesindʤə/
danh từ
- người đưa tin, sứ giả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who carries a message