Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

messenger

/'mesindʤə/ Collins ★ phổ biến #6537

Nghĩa thường dùng

người đưa tin danh từ

“He is a messenger for the company.”Anh ấy là người đưa tin cho công ty.

Biến thể từ messengers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

messenger

/'mesindʤə/

danh từ

  • người đưa tin, sứ giả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who carries a message

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...