Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metal rail

Nghĩa thường dùng

thanh kim loại danh từ

“A person in uniform is gripping a metal rail.”Một người trong đồng phục đang nắm một thanh kim loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thanh kim loại
    • metal railings: lan can kim loại
  • đường ray kim loại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...