metal tanks
/ˈmɛtəl tæŋks/
Nghĩa thường dùng
bình kim loại
danh từ
“A man is leaning against one of the metal tanks.”Một người đàn ông đang dựa vào một trong những bình kim loại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bình kim loại
- storage tanks: bình chứa
- fuel tanks: bình nhiên liệu
- thùng kim loại