Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metal tanks

/ˈmɛtəl tæŋks/

Nghĩa thường dùng

bình kim loại danh từ

“A man is leaning against one of the metal tanks.”Một người đàn ông đang dựa vào một trong những bình kim loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bình kim loại
    • storage tanks: bình chứa
    • fuel tanks: bình nhiên liệu
  • thùng kim loại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...